Nhà Đất Hóc Môn

Bảng giá đất huyện Hóc Môn (mới cập nhật)

UBND TP.HCM đã ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh tại Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND; áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trong đó có huyện Hóc Môn.

» Xem thêm: Diện tích tối thiểu tách thửa ởHóc Môn

Bảng giá đất huyện Hóc Môn so với các quận/huyện khác ở TP HCM còn rất "mềm"

Bảng giá đất huyện Hóc Môn so với các quận/huyện khác ở TP HCM còn rất “mềm”

Theo đó, bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  •  Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  •  Tính thuế sử dụng đất;
  •  Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  •  Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  •  Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  •  Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN HÓC MÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số   51 /2014/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 ẤP DÂN THẮNG 1 QUỐC LỘ 22 GIÁP XÃ XUÂN THỚI SƠN            830
2 ẤP DÂN THẮNG 2 QUỐC LỘ 22 HƯƠNG LỘ 60            830
3 ẤP ĐÌNH 4 (TÂN XUÂN) TRUNG MỸ-TÂN XUÂN LÊ THỊ HÀ            520
4 ẤP TAM ĐÔNG ĐẶNG THÚC VỊNH KÊNH TRẦN QUANG CƠ            610
5 ẤP THỐNG NHẤT 2 – NHỊ TÂN 1 QUỐC LỘ 22 NHÀ ÔNG MỘT EM            780
6 BÀ ĐIỂM 12 (BÀ ĐIỂM) QUỐC LỘ 1A BÀ ĐIỂM 8            780
7 BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG            830
8 BÀ ĐIỂM 3 (BÀ ĐIỂM) NGUYỄN THỊ SÓC NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG          1,040
9 BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN          1,040
10 BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22          1,250
11 BÀ ĐIỂM 7 NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22          1,560
12 BÀ ĐIỂM 8 PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 22          1,820
13 BÀ TRIỆU QUANG TRUNG NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)          3,120
14 BÙI CHU NGUYỄN ẢNH THỦ HỒ NGỌC CẨN          1,810
15 BÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG NGÃ 3 ĐỒN          1,040
16 BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU NGUYỄN ẢNH THỦ          1,860
17 ĐẶNG CÔNG BỈNH TRỌN ĐƯỜNG            600
18 ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA NGÃ 4 THỚI TỨ          1,170
NGÃ 4 THỚI TỨ CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)          1,040
19 ĐỖ VĂN DẬY LÒ SÁT SINH CŨ CẦU XÁNG          1,040
CẦU XÁNG NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)            780
20 ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22            940
21 ĐÔNG THẠNH 2-2 (ĐÔNG THẠNH) ĐÔNG THẠNH 2-3A ĐÔNG THẠNH 2            610
22 ĐÔNG THẠNH 4-2 (ĐÔNG THẠNH) ĐẶNG THÚC VỊNH ĐÔNG THẠNH 4            730
23 ĐÔNG THẠNH 4-1 (ĐÔNG THẠNH) ĐÔNG THẠNH 4-2 ĐÔNG THẠNH 4            780
24 ĐƯỜNG 02 – ẤP MỚI 2 TÔ KÝ MỸ HUỀ            650
25 ĐƯỜNG ẤP ĐÌNH 2 TRUNG MỸ BÀ TRIỆU            520
26 DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 3 ÔNG TRÁC NGÃ 4 HỒNG CHÂU-QUỐC LỘ 22          1,040
NGÃ 4 HỒNG CHÂU TỈNH LỘ 14            650
TỈNH LỘ 14 GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH            520
27 ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 1
(ĐÔNG THẠNH)
ĐẶNG THÚC VỊNH HƯƠNG LỘ 80B            780
28 ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 2 BẾN ĐÒ THỚI THUẬN TRẦN QUANG CƠ            610
29 ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH HƯƠNG LỘ 80B            780
30 ĐƯỜNG KP1-01
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.LÝ THƯỜNG KIỆT
(NGÃ 3 VIỆT HÙNG)
Đ BÀ TRIỆU          1,560
31 ĐƯỜNG KP1-02
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.KP1-01 MƯƠNG TIÊU
(NHÀ ÔNG ÚT TRA)
         1,300
32 ĐƯỜNG KP1-03
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.LÝ THƯỜNG KIỆT
(NGÃ 3 ĐÌNH)
Đ BÀ TRIỆU          1,560
33 ĐƯỜNG KP2-01
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.LÝ THƯỜNG KIỆT
(NGÂN HÀNG THƯƠNG TÍN)
Đ LÝ THƯỜNG KIỆT          1,300
34 ĐƯỜNG KP2-02
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.KP2-01 MƯƠNG THOÁT NƯỚC
(NHÀ ÔNG HAI CHÂU)
         1,040
35 ĐƯỜNG KP3-01
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.LÝ THƯỜNG KIỆT
(NHÀ ÔNG HẢI)
HƯƠNG LỘ 60
(TRƯỜNG NGUYỄN AN NINH)
         1,300
36 ĐƯỜNG KP3-07
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.LÝ THƯỜNG KIỆT
(NHÀ ÔNG TƯ TRÚ)
HƯƠNG LỘ 60
(NHÀ ÔNG CHUYỂN)
         1,300
37 ĐƯỜNG KP3-08
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.LÝ THƯỜNG KIỆT
(NHÀ ÔNG 2 ON)
NHÀ ÔNG LIA          1,300
38 ĐƯỜNG KP8-15
(THỊ TRẤN HÓC MÔN)
Đ.LÊ THỊ HÀ RẠCH HÓC MÔN          1,300
39 ĐƯỜNG SỐ 1
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22 NGUYỄN THỊ SÓC            780
40 ĐƯỜNG SỐ 2
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22 ĐƯỜNG SỐ 9 MỸ HÒA 2            780
41 ĐƯỜNG SỐ 3 NGUYỄN THỊ SÓC QUỐC LỘ 22            780
42 ĐƯỜNG SỐ 4
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22 HẺM CỤT MỸ HÒA 2            780
43 ĐƯỜNG SỐ 5
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22 ĐƯỜNG SỐ 8 MỸ HÒA 2            780
44 ĐƯỜNG SỐ 6
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22 HẺM CỤT MỸ HÒA 2 GẦN ĐƯỜNG SỐ 11            780
45 ĐƯỜNG SỐ 7
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22 HẺM CỤT GẦN ĐƯỜNG SỐ 11            780
46 ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ LÝ THƯỜNG KIỆT          1,400
LÝ THƯỜNG KIỆT NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP            780
47 ĐƯỜNG TÂN HIỆP THỚI TÂY – TÂN HIỆP (HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)            650
48 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP DƯƠNG CÔNG KHI            470
49 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 5 NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP            700
50 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4            470
51 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)            650
52 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG THỚI TÂY-TÂN HIỆP            610
53 ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 TRUNG MỸ TÔ KÝ            520
54 ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 QUỐC LỘ 22 TRUNG MỸ            520
55 ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN- THỚI TAM THÔN          1,170
56 GIÁC ĐẠO TRUNG MỸ – TÂN XUÂN THƯƠNG MẠI 1            840
57 HÀ NỘI NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ LỢI            780
58 HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG CÔNG KHI          1,560
59 HƯƠNG LỘ 60B NGÃ 3 LAM SƠN HƯƠNG LỘ 60          1,560
60 HƯƠNG LỘ 80B NGUYỄN ẢNH THỦ ĐẶNG THÚC VỊNH            940
61 KHU PHỐ 7-01 (THỊ TRẤN HÓC MÔN) NAM THỚI 1 TRỌN ĐƯỜNG            940
62 LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG          6,230
63 LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG          1,560
64 LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA ĐẶNG THÚC VỊNH          1,820
65 LIÊN ẤP 1-4 XẪ XUÂN THỚI THƯỢNG PHAN VĂN HỚN XUÂN THỚI THƯỢNG 2            560
66 LIÊN ẤP NAM THỚI – THỚI TỨ XÃ THỚI TAM THÔN TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI TRỊNH THỊ MIẾNG            780
67 LIÊN ẤP THỚI TỨ TRUNG ĐÔNG ĐƯỜNG LIÊN XÃ TT-TTT LIÊN XÃ THỚI TAM THÔN – ĐÔNG THẠNH            700
68 LIÊN ẤP: 2-6-7 XÃ ĐÔNG THẠNH ĐẶNG THÚC VỊNH HƯƠNG LỘ 80B            650
69 LIÊN ẤP: 3-7 XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI            570
70 LIÊN ẤP: 5-7 XÃ ĐÔNG THẠNH ĐẶNG THÚC VỊNH HƯƠNG LỘ 80B            780
71 LIÊN XÃ (TÂN XUÂN – XUÂN THỚI SƠN – XUÂN THỚI THƯỢNG) QUỐC LỘ 22 TRẦN VĂN MƯỜI            520
TRẦN VĂN MƯỜI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ            470
72 LIÊN XÃ TÂN THỚI NHÌ – THỊ TRẤN QUỐC LỘ 22 HƯƠNG LỘ 60          1,040
73 LIÊN XÃ THỊ TRẤN – TÂN HIỆP LÝ NAM ĐẾ DƯƠNG CÔNG KHI          1,170
74 LIÊN XÃ THỊ TRẤN – THỚI TAM THÔN QUANG TRUNG TRỊNH THỊ MIẾNG          1,040
75 LIÊN XÃ THỊ TRẤN – THỚI TAM THÔN NGÃ BA CHÙA LÊ THỊ HÀ          1,040
76 LIÊN XÃ THỚI TAM THÔN – ĐÔNG THẠNH ĐẶNG THÚC VINH TRỊNH THỊ MIẾNG            610
77 LÝ NAM ĐẾ TRỌN ĐƯỜNG          6,750
78 LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG          3,890
79 MỸ HUỀ THIÊN QUANG TÂN XUÂN – TRUNG CHÁNH 1            650
80 NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 NAM LÂN 5            780
81 NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) QUỐC LỘ 1A BÀ ĐIỂM 8            780
82 NGÔ QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG          6,230
83 NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)          3,890
QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) TÔ KÝ          6,260
TÔ KÝ PHƯỜNG HIỆP THÀNH – Q12          3,510
84 NGUYỄN HỮU CẦU NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ          1,040
85 NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ NGÃ 3 QUỐC LỘ 22          3,120
86 NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)          1,040
87 NGUYỄN VĂN BỨA NGÃ 4 HÓC MÔN PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)          1,820
PHAN VĂN HỚN GIÁP TỈNH LONG AN          1,300
88 NHÀ VUÔNG QUỐC LỘ 22 (ĐƯỜNG XUYÊN Á) ĐỒNG TÂM            780
89 NHỊ BÌNH 1 (NHỊ BÌNH) CẦU BÀ MỄN ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8            390
90 NHỊ BÌNH 3 (NHỊ BÌNH) Đ. BÙI CÔNG TRỪNG CẦU BÀ MỄN            520
91 NHỊ BÌNH 8 (NHỊ BÌNH) Đ. BÙI CÔNG TRỪNG
(NGÃ 3 CÂY KHẾ)
GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2A            520
92 NHỊ BÌNH 9 (NHỊ BÌNH) Đ. BÙI CÔNG TRỪNG
(BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ)
SÔNG SÀI GÒN            520
93 NHỊ BÌNH 9A (NHỊ BÌNH) NHỊ BÌNH 9 NHỊ BÌNH 8            520
94 PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH            780
95 PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH)          1,820
96 PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1A TRẦN VĂN MƯỜI          2,460
TRẦN VĂN MƯỜI NGUYỄN VĂN BỨA          1,690
97 QUANG TRUNG LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)          6,490
98 QUỐC LỘ 1A CẦU VƯỢT AN SƯƠNG CẦU BÌNH PHÚ TÂY          3,370
99 QUỐC LỘ 22 (QUỐC LỘ 1) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG NGÃ 4 TRUNG CHÁNH          4,000
NGÃ 4 TRUNG CHÁNH NGÃ 4 HỒNG CHÂU          2,750
NGÃ 4 HỒNG CHÂU CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)          1,820
100 RẠCH HÓC MÔN KHU PHỐ 1 KHU PHỐ 6          1,230
101 RẠCH HÓC MÔN KHU PHỐ 7 KHU PHỐ 8          1,230
102 RANH ẤP MỸ HÒA 1 – MỸ HÒA 3 TRUNG MỸ ĐỒNG TÂM            780
103 RANH XÃ TRUNG CHÁNH – TÂN XUÂN TÔ KÝ TRUNG MỸ            780
104 RỖNG BÀNG XÃ TÂN HIỆP DƯƠNG CÔNG KHI DƯƠNG CÔNG KHI            650
105 SỐ 05 XÃ TÂN THỚI NHÌ QUỐC LỘ 22 HƯƠNG LỘ 60            780
106 SỐ 06 XÃ TÂN THỚI NHÌ QUỐC LỘ 22 HƯƠNG LỘ 60            600
107 SỐ 07 XÃ TÂN THỚI NHÌ QUỐC LỘ 22 HƯƠNG LỘ 60            650
108 ĐƯỜNG SỐ 08 – MỸ HÒA 3
(TÂN XUÂN)
TÂN XUÂN 6 RANH TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH            520
109 SỐ 12 XÃ TÂN THỚI NHÌ DƯƠNG CÔNG KHI NHÀ ÔNG 2 Ơ            520
110 SỐ 14 XÃ TÂN THỚI NHÌ DƯƠNG CÔNG KHI CẦU ÔNG 6 KÉO            610
111 SỐ 17 XÃ TÂN THỚI NHÌ THÁNH GIÊSU ĐƯỜNG SỐ 8            700
112 SỐ 8 XÃ TÂN THỚI NHÌ QUỐC LỘ 22 DƯƠNG CÔNG KHI            650
113 TÂN HIỆP 14-32 (TÂN HIỆP) ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI
           520
114 TÂN HIỆP 6 DƯƠNG CÔNG KHI HƯƠNG LỘ 60            520
115 TÂN HIỆP 8 (TÂN HIỆP) Đ RỖNG BANG
(CHÙA CÔ XI)
HƯƠNG LỘ 65            520
116 TÂN THỚI NHÌ 28 (TÂN THỚI NHÌ) TÂN THỚI NHÌ 26 TÂN THỚI NHÌ 9            520
117 TÂN TIẾN 1 (XUÂN THỚI ĐÔNG) QUỐC LỘ 22 TRỌN ĐƯỜNG            520
118 TÂN TIẾN 10 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 21 TÂN TIẾN 4            520
119 TÂN TIẾN 11
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
TÂN TIẾN 7 TÂN TIẾN 1            780
120 TÂN TIẾN 12
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
TÂN TIẾN 7 TÂN TIẾN 1            780
121 TÂN TIẾN 2 (XUÂN THỚI ĐÔNG) QUỐC LỘ 22 TRỌN ĐƯỜNG            520
122 TÂN TIẾN 3 (XUÂN THỚI ĐÔNG) QUỐC LỘ 22 TÂN TIẾN 8            520
123 TÂN TIẾN 4
(XUÂN THỚI ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22 XUÂN THỚI 5            550
124 TÂN TIẾN 5 (XUÂN THỚI ĐÔNG) QUỐC LỘ 22 TRỌN ĐƯỜNG            520
125 TÂN TIẾN 6 (XUÂN THỚI ĐÔNG) QUỐC LỘ 22 TRỌN ĐƯỜNG            520
126 TÂN TIẾN 7 (XUÂN THỚI ĐÔNG) QUỐC LỘ 22 TRỌN ĐƯỜNG            520
127 TÂN TIẾN 8 (XUÂN THỚI ĐÔNG) TÂN TIẾN 1 XUÂN THỚI 5            520
128 TÂN TIẾN 9 (XUÂN THỚI ĐÔNG) TÂN TIẾN 1 TRỌN ĐƯỜNG            520
129 TÂN XUÂN 1
(TÂN XUÂN)
BÀ TRIỆU LÊ THỊ HÀ            520
LÊ THỊ HÀ TÂN XUÂN 2            520
130 TÂN XUÂN 3
(TÂN XUÂN)
RANH TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH TÔ KÝ            520
131 TÂN XUÂN 4
(TÂN XUÂN)
QUỐC LỘ 22 TRUNG MỸ-TÂN XUÂN            520
132 TÂN XUÂN 5
(TÂN XUÂN)
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 TRUNG MỸ-TÂN XUÂN            390
133 TÂN XUÂN 7
(TÂN XUÂN)
SỐ 08-MỸ HÒA 3 TRUNG MỸ-TÂN XUÂN            390
134 THÁI BÌNH NGUYỄN ẢNH THỦ HỒ NGỌC CẨN            780
135 THIÊN QUANG TÔ KÝ TRUNG MỸ – TÂN XUÂN            780
136 THỚI TAM THÔN 11A
(THỚI TAM THÔN)
ĐẶNG THÚC VỊNH Đ.LIÊN XÃ THỚI TAM THÔN -THỊ TRẤN            780
137 THỚI TAM THÔN 13
(THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG TUYẾN 5 THỚI TAM THÔN            780
138 THỚI TAM THÔN 6
(THỚI TAM THÔN)
NGÃ 5 TAM ĐÔNG NGUYỄN ẢNH THỦ            420
139 THỚI TÂY – TÂN HIỆP (ĐƯỜNG TÂN HIỆP 5) NGÃ 3 CÂY DONG ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6            650
140 THƯƠNG MẠI 1 NGUYỄN ẢNH THỦ QUANG TRUNG            780
141 THƯƠNG MẠI 3 NGUYỄN ẢNH THỦ QUANG TRUNG          1,040
142 TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)          3,300
143 TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG          6,230
144 TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG          3,880
145 TRẦN VĂN MƯỜI NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) PHAN VĂN HỚN          1,560
146 TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) ĐỖ VĂN DẬY            910
147 TRUNG ĐÔNG 11
(THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG KÊNH T2            420
148 TRUNG ĐÔNG 12
(THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG KÊNH T1            420
149 TRUNG ĐÔNG 7
(THỚI TAM THÔN)
Đ LIÊN XÃ THỚI TAM THÔN-ĐÔNG THẠNH CẦU ĐỘI 4            390
150 TRUNG ĐÔNG 8
(THỚI TAM THÔN)
Đ LIÊN XÃ THỚI TAM THÔN-ĐÔNG THẠNH RẠCH HÓC MÔN            390
151 TRUNG MỸ NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ THỊ HÀ            830
LÊ THỊ HÀ QUỐC LỘ 22            610
152 TRƯNG NỮ VƯƠNG QUANG TRUNG TRẦN KHẮC CHÂN          6,750
TRẦN KHẮC CHÂN LÒ SÁT SINH          3,890
153 TRƯNG VƯƠNG 3 NGUYỄN ẢNH THỦ TUYẾN ỐNG NƯỚC            780
154 TUYẾN 5 XÃ THỚI TAM THÔN TÔ KÝ KÊNH TRẦN QUANG CƠ            780
155 TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH LIÊN XÃ THỚI TAM THÔN – ĐÔNG THẠNH            910
156 VẠN HẠNH 1 NGUYỄN ẢNH THỦ TRUNG MỸ – TÂN XUÂN            780
157 VẠN HẠNH 3 NGUYỄN ẢNH THỦ VẠN HẠNH 1            780
158 VẠN HẠNH 4 NGUYỄN ẢNH THỦ VẠN HẠNH 1            780
159 XUÂN THỚI 1 (XUÂN THỚI ĐÔNG) QUỐC LỘ 22 TRẦN VĂN MƯỜI            520
TRẦN VĂN MƯỜI TRỌN ĐƯỜNG            470
160 XUÂN THỚI 10 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 2 TRỌN ĐƯỜNG            520
161 XUÂN THỚI 11 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 2 XUÂN THỚI 4            390
162 XUÂN THỚI 12 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 8 TRỌN ĐƯỜNG            390
163 XUÂN THỚI 13 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 8 TRỌN ĐƯỜNG            390
164 XUÂN THỚI 14 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 23 TRỌN ĐƯỜNG            390
165 XUÂN THỚI 15 XUÂN THỚI 3 QUỐC LỘ 22            520
166 XUÂN THỚI 16 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 3 QUỐC LỘ 22            520
167 XUÂN THỚI 17 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 5 XUÂN THỚI 19            390
168 XUÂN THỚI 18 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 17 XUÂN THỚI 9            390
169 XUÂN THỚI 19 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 18 TRỌN ĐƯỜNG            390
170 XUÂN THỚI 2 XÃ XUÂN THỚI ĐÔNG TRẦN VĂN MƯỜI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ XUÂN THỚI ĐÔNG – XUÂN THỚI SƠN            650
171 XUÂN THỚI 20 (XUÂN THỚI ĐÔNG) TRÂN VĂN MƯỜI XUÂN THỚI 8            610
172 XUÂN THỚI 21 (XUÂN THỚI ĐÔNG) QUỐC LỘ 22 TRỌN ĐƯỜNG            470
173 XUÂN THỚI 23 TRẦN VĂN MƯỜI QUỐC LỘ 22            520
174 XUÂN THỚI 3 XÃ XUÂN THỚI ĐÔNG QUỐC LỘ 22 TRẦN VĂN MƯỜI            520
175 XUÂN THỚI 4 (XUÂN THỚI ĐÔNG) XUÂN THỚI 8 ĐƯỜNG NHỰA ÁP 1.2.3 XÃ XUÂN THỚI SƠN            390
176 XUÂN THỚI 5 TRẦN VĂN MƯỜI QUỐC LỘ 22            470
177 XUÂN THỚI 6 TRẦN VĂN MƯỜI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ            520
178 XUÂN THỚI 7 XUÂN THỚI 2 XUÂN THỚI 23            520
179 XUÂN THỚI 8 TRẦN VĂN MƯỜI TUYẾN LIÊN XÃ (TÂN XUÂN – XUÂN THỚI SƠN – XUÂN THỚI THƯỢNG)            520
180 XUÂN THỚI 9 XUÂN THỚI 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ: TÂN XUÂN-XUÂN THỚI SƠN-XUÂN THỚI THƯỢNG            470
181 XUÂN THỚI SƠN 1 NGUYỄN VĂN BỨA DƯƠNG CÔNG KHI            470
182 XUÂN THỚI SƠN 16 ĐẦU XUÂN THỚI SƠN 1 XUÂN THỚI SƠN 4            470
183 XUÂN THỚI SƠN 2 NGUYỄN VĂN BỨA DƯƠNG CÔNG KHI            470
184 XUÂN THỚI SƠN 2 NGUYỄN VĂN BỨA CUỐI XUÂN THỚI SƠN 20            610
185 XUÂN THỚI SƠN 20 NGUYỄN THỊ THỬ CUỐI ĐƯỜNG            610
186 XUÂN THỚI SƠN 20C NGUYỄN THỊ THỬ XUÂN THỚI SƠN 17            470
187 XUÂN THỚI SƠN 21
(XUÂN THỚI SƠN)
NGUYỄN THỊ THỬ XUÂN THỚI SƠN 38            520
188 XUÂN THỚI SƠN 22 NGUYỄN THỊ THỬ KÊNH TIÊU LIÊN XÃ            470
189 XUÂN THỚI SƠN 26
(XUÂN THỚI SƠN)
NGUYỄN VĂN BỨA XUÂN THỚI SƠN 1            520
190 XUÂN THỚI SƠN 27
(XUÂN THỚI SƠN)
XUÂN THỚI SƠN 26 XUÂN THỚI SƠN 1            520
191 XUÂN THỚI SƠN 37 NGUYỄN VĂN BỨA DƯƠNG CÔNG KHI            470
192 XUÂN THỚI SƠN 38 CUỐI XUÂN THỚI SƠN 20 GIÁP XTT (DỌC KÊNH LIÊN XÃ)            470
193 XUÂN THỚI SƠN 4 NGUYỄN VĂN BỨA DƯƠNG CÔNG KHI            470
194 XUÂN THỚI SƠN 5 ĐẶNG CÔNG BỈNH CUỐI KÊNH 6            470
195 XUÂN THỚI SƠN 6
(XUÂN THỚI SƠN)
XUÂN THỚI SƠN 8 ĐẶNG CÔNG BỈNH            520
196 XUÂN THỚI SƠN 8
(XUÂN THỚI SƠN)
DƯƠNG CÔNG KHI XUÂN THỚI SƠN 6            520
197 XUÂN THỚI SƠN A
(XUÂN THỚI SƠN)
RANH XÃ TÂN THỚI NHÌ XUÂN THỚI SƠN 6            520
198 XUÂN THỚI THƯỢNG 15 (ẤP 1) XUÂN THỚI THƯỢNG 16 DƯƠNG CÔNG KHI            520
199 XUÂN THỚI THƯỢNG 16 (ẤP 1) XUÂN THỚI THƯỢNG 16 (ẤP 1) XUÂN THỚI THƯỢNG 17            570
200 XUÂN THỚI THƯỢNG 17 (ẤP 1) XUÂN THỚI THƯỢNG 1 DƯƠNG CÔNG KHI            570
201 XUÂN THỚI THƯỢNG 23 (ẤP 4) XUÂN THỚI THƯỢNG 4 XUÂN THỚI THƯỢNG 24            570
202 XUÂN THỚI THƯỢNG 24 (ẤP 4) XUÂN THỚI THƯỢNG 1 XUÂN THỚI THƯỢNG 4            520
203 XUÂN THỚI THƯỢNG 26 XUÂN THỚI THƯỢNG 4 XUÂN THỚI THƯỢNG 26-4            520
204 XUÂN THỚI THƯỢNG 30 (XUÂN THỚI THƯỢNG) PHAN VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG            520
205 XUÂN THỚI THƯỢNG 4 (ẤP 4) PHAN VĂN HỚN XUÂN THỚI THƯỢNG 2            520
206 XUÂN THỚI THƯỢNG 5 (ẤP 5) PHAN VĂN HỚN NGUYỄN THỊ THỬ            520
207 XUÂN THỚI THƯỢNG 6 (ẤP 2) NGUYỄN THỊ THỬ TRẦN VĂN MƯỜI            520
208 XUÂN THỚI THƯỢNG 7 (ẤP 3) TRẦN VĂN MƯỜI BÀ ĐIỂM 1            830
209 XUÂN THỚI THƯỢNG 8 (ẤP 3) PHAN VĂN HỚN BÀ ĐIỂM 1            650
210 XUÂN THỚI THƯỢNG 9 (ẤP 3) TRẦN VĂN MƯỜI XUÂN THỚI THƯỢNG 8            650
           ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

BNEWS/TTXVN

Trả lời